| HỌC PHÍ ƯU ĐÃI | |
|---|---|
| Giá gốc (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
| 3.500.000 |
Liên Hệ |
THÔNG TIN KHÓA HỌC
Lợi ích đạt được
- Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ nắm được cách ứng dụng Revit Architecture vào việc lập dự án thiết kế và khai triển hồ sơ thiết kế kỹ thuật kiến trúc.
- Hiểu rõ hơn về công nghệ BIM, có cơ hội làm việc tại phòng BIM của các tập đoàn lớn.
- Đối với người đi làm:
- Được hỗ trợ tối đa về phần mềm trong suốt quá trình làm việc
- Đối với sinh viên:
- Gia tăng cơ hội việc làm
- Được hỗ trợ tối đa trong việc làm đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về phần mềm và kiến thức.
- Được tiếp xúc với các công trình thực tế
- Được tham gia trao đổi với nhau về các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc, xây dựng.
- Được học lại miễn phí
Đối tượng
- Sinh viên
- Người đã đi làm
Học viên tối thiểu: 8 học viên/lớp
Thời gian
- Thời lượng: 03 tháng
- Thời gian học: liên hệ
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1: CÔNG CỤ REVIT NÂNG CAO VÀ ADD IN HỔ TRỢ
PHẦN 1: CÔNG CỤ REVIT NÂNG CAO
CHƯƠNG 1: CÔNG CỤ TRANSFORM
1. Công cụ Navigation View Chỉ định trọng tâm Pivot đối tượng
2. Công cụ Rotate kết hợp với nhân bản đối tượng
3. Công cụ Array theo Cung: Nhân bản step và Nhân bản divide
4. Công cụ Scale đầu cuối tự do theo loại hình đồ hoạ
5. Công cụ Select trong trường hợp: Sử dụng file link, Khoá chọn bề mặt, Sử dụng Underline Floor plan View
6. Các chức năng Active công cụ Pin
7. Công cụ Search thư viện kết hợp Select đối tượng có sẳn trong Project
8. Tìm kiếm và thay thế văn bản
CHƯƠNG 2: CÔNG CỤ DỰNG HÌNH
1. Công cụ Split trong trường hợp Cắt dọc tự động tạo khe (Khe giãn nhiệt) và Cắt Ngang (Tạo giằng tường)
2. Công cụ Displace phân tán model trong trường hợp tạo User Guide trực quan
3. Ứng dụng Chức năng của công cụ Decal tạo giấy dán tường. Hoặc tranh gián tường…
4. Ứng dụng Chức năng của công cụ Paint/ Remove Paint và công cụ Split face
5. Các công cụ khác (Công cụ tạo góc tường, phá join cấu tạo, ...)
PHẦN 2: CÔNG CỤ TẠO THÔNG TIN CHO DỰ ÁN
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, VÀ NHÂN SỰ DỰ ÁN
1. Hướng dẫn nhập trường dữ liệu có sẳn trong Công cụ Project information
2. Hướng dẫn tạo mới trường dữ liệu tuỳ chỉnh theo người dùng
CHƯƠNG 2: THÔNG TIN VỀ TOẠ ĐỘ QUY HOẠCH
1. Nhận diện, hiểu được chức năng của các loại toạ độ và Hướng dẫn nhóm công cụ transform toạ độ
2. Ứng dụng toạ độ trong các trường hợp: Liên kết các file, Chuyển đổi phần mềm, Quan trắc VN2000
3. Nhập toạ độ GPS trong revit tương thích với Internet map
4. Chuyển đổi VN2000 Sang GPS và ngược lại
PHẦN 3: CÔNG CỤ TẠO CÁC BIẾN SỐ TRONG MÔ HÌNH 3D
CHƯƠNG 1: THAM BIẾN TRONG MÔI TRƯỜNG THƯ VIỆN (FAMILY PARAMETER)
1. Tìm hiểu về các môi trường để tạo thư viện (Template Family thường dùng trong kiến trúc)
2. Chức năng của các công cụ thông dụng trong môi trường tạo dựng thư viện
3. Các loại tham biến (Length, Angle, Scale, Material, Factor, Void)
4. Các loại phương trình Thuật toán, Điều kiện và Hàm logic (F(x), IF, AND, OR, NOT)
5. Biết và hiểu được các tham biến đặc thù trong mỗi Template Family (Wall Closure, Angle Baluster,…)
6. Chia sẻ thư viện (Share Family)
7. Lồng ghép Sub Family vào Main Family (Nested Family) Không sử dụng Share
8. Lồng ghép Sub Family vào Main Family (Nested Family) Có Sử dụng Share
9. Công cụ Trainsfer Project Standards và thủ thuật copy tham biến từ qua lại giữa các family
10. Setting ẩn hiện Family khi thay đổi cấp độ chi tiết hoặc trong view (medium, coarse, fine, Floor, Front, Left)
11. Symbolic line (ký hiệu 2D) trong Family
CHƯƠNG 2: THAM BIẾN TRONG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN (PROJECT PARAMETER)
1. Hiểu được đây là loại tham biến được gán cho các Category mặc định mà phần mềm đã tạo sẳn như (Sàn, Tường, trần, View, Schedule, Sheet….)
2. Phân biệt được khi nào cần sử dụng Project prameter theo Type hay theo Instance
3. Ứng dụng Project Parameter để bổ sung thêm thông tin cho dự án như: Bậc chịu lửa, khối tích công trình
4. Ứng dụng Project Parameter để bổ sung thêm thông tin cho thành phần công trình như: Giới hạn chịu lửa REI, Cấp nguy hiểm cháy, Mac vữa, Mac bê tông, hệ số đầm chặt ...
5. Ứng dụng Project Parameter để tổ chức sắp xếp lại các view trong cây thư mục Project Brower
6. Ứng dụng khác theo nhu cầu của người sử dụng revit ví dụ (Phân loại hạng mục công trình, Đánh STT bản vẽ, …)
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT CÁC THAM BIẾN GIỮA THƯ VIỆN VÀ DỰ ÁN (SHARE PARAMETER)
1. Hiểu được Family Paramter và Project Parameter 2 hai loại riêng biệt chưa được liên kết vì vậy cần liên kết chúng bằng tính năng Share Paramter
2. Phân biệt được khi nào sử dụng Project prameter hoặc Family parameter
3. Lưu trữ tệp tin Share Paramter để sử dụng lại cho các dự án khác
4. Khôi phục Share parameter trong trường hợp bị mất tệp tin share parameter
CHƯƠNG 4: THAM BIẾN TOÀN CỤC HỢP THỂ (GLOBLAL PARAMETER)
1. Hiểu được đây là tính năng có thể hợp nhất 2 loại Family Parameter và Project parameter trong trường hợp toàn bộ model dùng chung duy nhất một giá trị
2. Sử dụng các loại phương trình Thuật toán, Điều kiện và Hàm logic (F(x), IF, AND, OR, NOT) vào trong Global Parameter
PHẦN 4: TẠO NHÃN HIỆU LIÊN KẾT ĐẾN GIÁ TRỊ CỦA THAM BIẾN
1. Tìm hiểu về các loại Template Anotation Mặc định của revit, phân biệt được công cụ Tag và Multi Tag
2. Tạo Property Line Segment Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin kích thước ranh giới khu đất
3. Tạo Property Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin về diện tích khu đất
4. Tạo Floor Tag, Slab Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin của sàn kiến trúc hoặc kết cấu
5. Tạo Wall Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin của tường
6. Tạo Door và Windown Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin của Cửa đi và cửa sổ
7. Tạo Material Tag và sử dụng trong trường hợp lấy thông tin vật liệu của đối tượng
8. Tạo Symbol và sử dụng công cụ Spot Elevation để lấy thông tin về độ cao của cấu kiện
9. Tạo Symbol và sử dụng công cụ Spot Cordinater để lấy thông tin về toạ độ quy hoạch
10. Tạo Symbol và sử dụng công cụ Slope để lấy thông tin về độ dốc của cấu kiện
11. Công cụ Tread Number, Stair Path để lấy thông tin của thang
12. Tạo Room Tag, Zone Tag để thấy thông tin phòng
PHẦN 5: TẠO DỮ LIỆU, KÝ HIỆU 2D KHÁC
CHƯƠNG 1: DỮ LIỆU 2D SYSTEM
1. Tạo các kiểu nét Line Partern (Nét liền, Nét chấm, Nét gạch gạch, Nét gạch chấm)
2. Tạo các loại nét Line Stype (Nét trục, Nét Hatch, Nét Cỏ, Nét Nội thất, …)
3. Tạo lưới trục project tuỳ chỉnh theo người dùng (Lưới trục thường dùng làm thiết kế ý tưởng, Lưới trục thường dùng trong triển khai kỹ thuật)
4. Tạo Lưới cao trình project tuỳ chỉnh theo người dùng
5. Tạo các loại Text và setting các thuộc tính tuỳ chỉnh theo người dùng
6. Tạo các loại đường kích thước và setting các thuộc tính tuỳ chỉnh theo người dùng
7. Tạo các loại mẫu hatch partern Prafting và patern model tuỳ chỉnh theo người dùng (Xem phần tool hổ trợ Pyrevit)
CHƯƠNG 2: DỮ LIỆU 2D LOADABLE
1. Tạo lưới trục bằng Family Detail item line base ứng dụng làm keyview
2. Tạo lưới cao trình bằng Family Detail item line base ứng dụng trong bản vẽ chi tiết cửa
3. Tạo nét cắt bằng Family Detail item line base ứng dụng trong bản vẽ chi tiết cửa
4. Tạo Family Repeat Detail item ứng dụng ký hiệu Ty treo trần, Ký hiệu mái ngói, ...
4. Tạo thư viện ký hiệu điền thủ công như: độ dốc, ký hiệu mặt đứng, ký hiệu mặt cắt, cote sàn
5. Tạo đường ký hiệu nesting line như: Nét ghi chú đường ranh giới, nét đường điện, đường cấp thoát nước, …
6. Tạo ký hiệu Generic Anotation như Hoa gió, Hướng Bắc, …
7. Tạo các loại đường kích thước và setting các thuộc tính tuỳ chỉnh theo người dùng
PHẦN 6: VẬT LIỆU TRONG REVIT
1. Tạo Hòn vật liệu và Setting các tham số vật liệu
2. Gán Thông tin vật liệu
3. Tạo tệp tin lưu trữ thư viện vật liệu dùng chung
4. Hiểu được các cấp độ hiển thị vật liệu bằng tính năng Visual Style
CHUYÊN ĐỀ 2: QUẢN LÝ
CHƯƠNG 1: QUẢN LÝ DỮ LIỆU - STORAGE
1. Môi trường dữ liệu sử dụng chung cho các thành viên (Server, Cloud)
2. Xây dựng không gian lưu trữ dữ liệu theo HD 348 BXD
3. Chia sẻ dữ liệu và phân quyền truy cập
4. Tổ chức thư mục triển khai thực hiện
CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ TỆP PHỤ - SUB FILE
1.Kết nối đường dẫn vào các file Revit project templete
2.Kết nối đường dẫn vào các file Revit Family templete
3.Kết nối đường dẫn vào các file Ảnh (vật liệu Texture)
4.Kết nối đường dẫn file setting vật liệu
5.Kết nối đường dẫn file setting tham biến Prameter
6.Truy xuất File setting phím tắt
CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ PHÂN LOẠI - CLASSIFICATION
1. Hiểu được phần mềm mặc định luôn phân loại theo 3 cấp (Categrory - Family - Type)
2. Hiểu được khi nào cần sử dụng Categrory gốc
3. Hiểu được khi nào cần sử dụng Categrory ảo
4. Phân loại cấu kiện theo ký hiệu hoặc tên gọi (hổ trợ sử dụng bộ lọc Fillter đối với bảng bảng thống kê, bản vẽ và View3D)
5. Phân loại cấu kiện theo mã công tác (hổ trợ dự toán bóc tách khối lượng công trình hoặc kiểm tra khối lượng)
6. Giới thiệu sơ lược phân loại cấu kiện theo mã hiệu bằng theo tiêu chuẩn nước ngoài Uniformat hoặc OminiClass
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ HIỂN THỊ - VISIBILITY
1. Quản lý hiển hiện độc lập bằng công cụ visibility graphic Active view
2. Quản lý hiển hiện dùng chung bằng công cụ View Template
3. Quản lý hiển hiện bằng công cụ Filter
CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ HẠNG MỤC - CATEGORY
1. Quản lý hạng mục công trình bằng công cụ Project Parameter
2. Quản lý phương án thiết kế bằng công cụ Design option
3. Quản lý trình tự thi công bằng công cụ Phasing
CHUYÊN ĐỀ 3: PHỐI HỢP REVIT VỚI CÁC PHẦN MỀM THIẾT KẾ KHÁC
CHƯƠNG 1: PHỐI HỢP GIỮA REVIT VÀ AUTOCAD
1. Import CAD, Link CAD vào Revit
2. Cách quản lý CAD trong REVIT
3. Export Revit sang CAD bằng Công cụ Setting mặc định
4. Export Revit sang CAD bằng View Template
CHƯƠNG 2: PHỐI HỢP GIỮA REVIT VÀ SKETCHUP
1. Import thư viện Sketchup vào revit giữ vật liệu và nhẹ file
2. Export Revit sang Sketchup giữ vật liệu bằng phần mềm trung gian Lumion Export và Simlab
CHƯƠNG 3: PHỐI HỢP GIỮA REVIT VÀ 3DSMAX
1. Import thư viện 3dmax vào revit giữ vật liệu, nhẹ file và mất nét Proxy
2. Mege hoặc Link Mô hình Revit vào 3Dmax
CHUYÊN ĐỀ 4: PHỐI HỢP REVIT VỚI CÁC PHẦN MỀM DIỄN HOẠ HÌNH ẢNH, VIDEO
CHƯƠNG 1: PHỐI HỢP GIỮA REVIT VÀ ENSCAPE
1. Vật liệu trong Enscape
2. Các công cụ transform trong phần mềm enscape
3. Settup ánh sáng, môi trường HDRI
4. Diễn hoạ bối cảnh (Con người, Xe cộ, cây cối)
5. Tạo camera view enscape
CHUYÊN ĐỀ 5: KỸ THUẬT TẠO HÌNH ĐẶC BIỆT
(Các biến thể về hình thức kiến trúc người sử dụng tư duy công cụ và thủ thuật một cách linh hoạt)
CHƯƠNG 1: TƯỜNG
1. Công cụ Wall sweep ứng dụng vẽ tường khoá đỉnh, Tường Parapet, Tường chắn mái
2. Công cụ Assigns Layer phân chia lớp vật liệu theo phương đứng
3. Công cụ Family Generic model Face base Tạo hốc tường Recessed trang trí
4. Công cụ Stack Wall Tạo tường Xếp chồng
5. Chức năng Wall Slope tạo kè hoặc taluy chắn đất
6. Công cụ curtain tạo tường kính tự do kết hợp cửa đi cử sổ
7. Công cụ curtain tạo vách CNC, tường hoa gió, Lam trang trí …
CHƯƠNG 2: MÁI
1. Mái kính
2. Cửa sổ mái
3. Mái lệch, mái nhiều mảng dốc tự do
4. Mái đầu đao Nhà thờ, đình chùa
5. Mái Dome
6. Mái Mansard
7. Mái che sáng ngoài trời (Pergola, Trường lan)
8. Phụ kiên mái (Máng xối, Trần mái, Diềm mái, Ngói úp nóc, ngói diềm biên, ngói chạc…)
9. Mái Kết cấu nhẹ xà gồ, cầu phông, lito
CHƯƠNG 3: TRẦN
1. Trần phẳng Không độ dày Ứng dụng phân tích
2. Trần xiên, dốc ứng dụng thiết kế mẫu trần hội trường nhà hát
3. Hốc trần trang trí
CHƯƠNG 4: CẦU THANG
1. Thang bậc xây
2. Thang bộ có bậc thềm
3. Bậc thang tam cấp chữ U, hình cung
4. Các loại thang xương cá
CHƯƠNG 5: LAN CAN
1. Hiểu các cấu tạo các bộ phận mặc định của lan can
2. Các công cụ setting tuỳ biến cấu tạo lan can
CHƯƠNG 6: CỬA ĐI CỬA SỔ
1. Công cụ tạo hình các bộ phận liên quan về cửa (Lintol, Ngạch cửa, Trát má cửa, ...)
2. Quản lý cách thể hiện ký hiệu cửa trong các loại bản vẽ (Bản vẽ tường xây, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lát sàn, bản vẽ trần, chi tiết cửa)
CHƯƠNG 7: NỘI THẤT, NGOẠI THẤT, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG, CON NGƯỜI
1. Biết các công cụ tạo mô hình và quản lý phân loại thư viện
2. Các tài nguyên thư viện hay sử dụng
CHƯƠNG 8: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1. Công cụ tạo đèn
2. Các loại nguồn sáng Emit và Vùng sáng Distribution
3. Cường độ sáng và màu sắc ánh sáng
CHƯƠNG 9: CÂY CỐI
1. Các cấp độ chi tiết mô hình 3D cây xanh ứng dụng trong thiết kế có ứng dụng BIM
2. Cây Ký hiệu trong các bản vẽ thiết kế
3. Cây RPC giả lập
4. Cây Proxy Enscape
4. Cây Low poly tối giản Ứng dụng thiết kế có áp dụng BIM
5. Cây Realistic tả thực Ứng dụng diễn hoạ thực tế
CHƯƠNG 10: CẢNH QUAN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. Vẽ đường dốc, chỉ dẫn và vạch kẻ trên đường dốc
2. Bó vỉa đường bằng, bó vỉa đường dốc
3. Bồn cây, nắp cống, Vạch kẻ
4. Mặt nước, Thảm cỏ (Kèm theo keywork Enscape)
5. Địa hình đồi dốc
CHƯƠNG 11: QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
1. Tạo model quy hoạch
1. Tạo mặt bằng cơ cấu sử dụng đất
2. Trích thông tin từ mặt bằng cơ cấu (Ký hiệu lô, ký hiệu Block, Diện tích đất, Hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng, tầng cao tối đa, số lượng công trình,)
6. Tạo mặt bằng cảnh quan
CHUYÊN ĐỀ 6: KỸ THUẬT THIẾT KẾ BẢN VẼ
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC VIEW VÀ LAYOUT BẢN VẼ
1. Tạo Project parameter áp dụng cho view để quản lý và sắp xếp trình tự các view kết xuất
2. Tạo Project parameter áp dụng cho Sheet để quản lý và sắp xếp trình tự bản vẽ
3. Tạo Family khổ giấy (Bìa, Khung tên)
4. Tạo các view mặt đứng, mặt cắt, trích chi tiết mặt bằng
4. Layout các view kết xuất vào Khổ giấy
5. Các công cụ hổ trợ layout bản vẽ (Phân vùng phạm vi bản vẽ, Nhân bản bản vẽ)
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG BẢN VẼ
1. Công cụ tạo hướng bản vẽ
2. Setting độ cao cắt bằng (view range)
3. Tạo View template cho các bản vẽ dùng chung một setting
4. Sử dụng bộ lọc Filter quản lý hiển thị đối tượng bản vẽ
5. Gán kích thước, gán nhãn ký hiệu, độ dốc, cote,... cho các đối tượng
6. Gán ký hiệu cấu tạo nền, sàn, mái, tường, mái…
7. Tạo mặt bằng trần theo phong cách triển khai truyền thống
8. Tạo bảng chú thích Legend
9. Tạo bảng vẽ 2D Drafting
CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ SỐ LIỆU
CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG - QUANTITIES
1. Thống kê danh mục bản vẽ
1. Thống kê Diện tích phòng
1. Thống kê Diện tích sàn xây dựng (Trần basic phẳng)
1. Số lượng Cửa đi, cửa sổ
2. Số lượng trang thiết bị vật dụng, cây xanh
CHƯƠNG 2: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG - TAKE OFF
1. Diện tích gạch lát sàn (Gạch trong phòng, Gạch ngạch cữa, Gạch cầu thang bậc cấp)
2. Diện tích gạch ốp tường
3. Diện tích sơn tường
4. Diện tích trát tường
5. Thể tích gạch xây (Tường thẳng, Tường phức tạp)
6. Thống kê lan can (Diện tích Lắp đặt, Diện tích sơn, Khối lượng gia công)
7. Diện tích mái
CHUYÊN ĐỀ 8: QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỘNG TÁC WORKFLOW COLLABORATION
1. Hướng dẫn tạo tài khoản ACC dùng để quản trị - Autodesk Contruction Cloud
2. Hướng dẫn tạo tài khoản ACC cho các thành viên tham gia
3. Tạo các khu vực lưu trữ dữ liệu trên ACC
4. Liên kết ACC với Desktop
5. Upload và Chia sẻ dữ liệu đến ACC thành viên
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Công ty Cổ phần Công nghệ Xây dựng iNC BIM
-
Địa chỉ: 129 Núi Thành, Hòa Cường, Đà Nẵng
-
Email: contact@incbim.vn
-
Hotline:
-
077 949 0133 ( Mr Linh)
-
082 226 2969 (Mr Tuấn)
-
Chương trình đào tạo
Là sự kết hợp giữa giáo trình chính hãng và kiến thức thực tế
Đến với khóa học Revit Architecture Nâng cao tại BIM City, học viên sẽ được cung cấp các kiến thức về:
– Dựng hình và hiệu chỉnh nâng cao các đối tượng phức tạp
– Thiết lập vật liệu và Render
– Triển khai bản vẽ.
Ngoài ra, học viên sẽ được hỗ trợ ONLINE ngay cả khi đã hoàn thành khóa học.
THÔNG TIN KHÓA HỌC
Lợi ích đạt được
-
Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ nắm được cách ứng dụng Revit Architecture vào việc lập dự án thiết kế và khai triển hồ sơ thiết kế kỹ thuật kiến trúc.
-
Hiểu rõ hơn về công nghệ BIM, có cơ hội làm việc tại phòng BIM của các tập đoàn lớn.
-
Đối với người đi làm:
-
Được hỗ trợ tối đa về phần mềm trong suốt quá trình làm việc
-
-
Đối với sinh viên:
-
Gia tăng cơ hội việc làm
-
Được hỗ trợ tối đa trong việc làm đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về phần mềm và kiến thức.
-
Được tiếp xúc với các công trình thực tế
-
-
Được tham gia trao đổi với nhau về các vấn đề trong lĩnh vực kiến trúc, xây dựng.
-
Tham gia các hoạt động thể thao do trung tâm tổ chức thường xuyên.
-
Được học lại miễn phí
-
Đăng ký thi Chứng chỉ quốc tế Autodesk ngay tại trung tâm
Đối tượng
-
Sinh viên
-
Người đã đi làm
-
Người có đam mê với REVIT hay rộng hơn là công nghệ BIM
Học viên tối thiểu:
-
15 học viên/lớp
Thời gian
-
Thời lượng: 2 tháng
-
Thời gian học: 2 – 3 buổi/ tuần. Tối 246 / 357
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
GIAI ĐOẠN 1: GIỚI THIỆU FAMILY CHUYÊN SÂU
-
Tổng quan về Revit Architecture
-
Giải thích các họ, từng tầng lớp của family
-
Cách chèn family con vào family khác và sử dụng được các biến có trong family con đó.
-
Tạo family có các tham số bằng Conceptual Mass
-
Tạo Hình khối với các hình dáng đặc biệt.
GIAI ĐOẠN 2: CÁCH SỬ DỤNG LỆNH ĐẶC BIỆT
Bước 1: Tổng quan
-
Cách tạo template mới.
-
Hướng dẫn sử dụng bộ lọc Filter.
-
Cách sử dụng tường Part, cách sử dụng Part Display mà không ảnh hưởng tường gốc.
-
Cách sử dụng Project Parameter.
-
Chuyển tiêu chuẩn từ dự án này sang dự án khác.
-
Chỉnh vị trí của dự án, Setting mặt trời ở Graphics Display Options
-
Render cloud
Bước 2: Nâng cao
-
Giải thích ý nghĩa của việc chọn/ không chọn ô Room Boundaries của sàn, trần, room phòng.
-
Tạo tường cong, sàn bằng khối Massing.
-
Giải thích các thành phần của ralling.
-
Hiệu chỉnh vật liệu hoàn thiện ở room phòng (Computation Height)
-
Hướng dẫn tạo thêm Sub Categories.
-
Đổi Category của family đã tạo.
-
Hướng dẫn sử dụng Global Parameters.
-
Hiệu chỉnh vật liệu hoàn thiện ở room phòng.
-
Copy, thay đổi các đối tượng bằng Copy/ Monitor
Bước 3: Hiệu chỉnh bảng thống kê
-
Sắp xếp thự tự Sort, cách tính tổng các đối tượng trong bảng thống kê.
-
Cách dùng Export Layer Options, Load Layers from standards.
-
Xuất View hoặc Sheet sang file DWG/DXF.
Ghi chú: Chương trình học chỉ dựng model kiến trúc và triển khai bản vẽ. Để đảm bảo chất lượng đào tạo, mong các học viên tham gia lớp học đầy đủ, dành nhiều thời gian thực hành tại nhà sau mỗi buổi học. Tùy vào khả năng tiếp thu của các thành viên trong lớp mà số buổi học trong mỗi bước sẽ được điều chỉnh cho phù hợp đảm bảo toàn bộ các học viên sẽ tiếp thu đầy đủ kiến thức.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Công ty Cổ phần Công nghệ Xây dựng iNC BIM
-
Địa chỉ: Tầng 3, 425 Núi Thành, Hòa Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng
-
Email: contact@incbim.vn
-
Hotline:
-
077 949 0133 ( Mr Linh)
-
082 226 2969 (Mr Tuấn)
-